thơ thớt

thơ thớt

Tin tức về vụ việc đó ngày càng thơ thớt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thưa thớt, không dày, không nhiều: "thơ thớt" mô tả trạng thái khoảng cách rộng, số lượng ít, phân bố không dày đặc. Thường dùng cho vật thể, sự việc hoặc tình huống.
    • Hiếm hoi, lác đác: Dùng để chỉ sự xuất hiện không thường xuyên, không liên tục.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Làm cho thưa đi, giảm bớt: Mang nghĩa làm cho trở nên ít hơn, không còn đông đúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cây cối mọc thơ thớt trên đồi. (Cây mọc thưa thớt, không dày.)
    • Tin tức về vụ tai nạn chỉ thơ thớt. (Tin tức hiếm hoi, không nhiều.)
  • Động từ (ít dùng):

    • Anh ấy thơ thớt lòng nhớ người yêu. (Anh ấy giảm bớt sự quan tâm, phân tâm do nhớ nhung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơ thớt lòng": giảm bớt tình cảm, sự chú ý; thường dùng trong văn chương để chỉ sự nguôi ngoai hoặc xao nhãng.

    • Thơ thớt lòng công việc bộn bề. (Tâm trí giảm bớt sự tập trung do nhiều việc.)
  • "thưa thớt": từ ghép đồng nghĩa phổ biến, nhấn mạnh sự ít ỏi, thưa.

    • Dân cư thưa thớtvùng núi. (Dân cư ít, không đông đúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thưa thớt (tính từ): rất thưa, ítđồng nghĩa gần với "thơ thớt", nhưng phổ biến hơn.

    • cây rụng thưa thớt. ( rụng không nhiều.)
  • Lác đác (tính từ): rải rác, không đềuthường dùng cho hiện tượng tự nhiên.

    • Mưa lác đác vài hạt. (Mưa nhỏ, thưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Thưa: khoảng cách rộng, không dày.
  • Hiếm: ít khi xảy ra hoặc mặt.
  • Rải rác: phân bố không tập trung.
Thành ngữ liên quan
  • Thưa như mùa thu: rất thưa, ít ỏi (thường von về số lượng).
    • Khách đến thưa như mùa thu. (Khách đến rất ít, thưa thớt.)